Chào mừng quý vị đến với Website Trịnh Bá Huyền.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bài kiểm trra cuối chương đại số 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Bá Huyền
Ngày gửi: 21h:58' 06-05-2009
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Bá Huyền
Ngày gửi: 21h:58' 06-05-2009
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài kiểm tra cuối chương. môn toán 7.
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 ( 0,5 đ). Tích của 3x2y3 với -6xy2 là:
A. -3xy B. -18 x3y5 C. - 3 x2y5 D. 18 x3y5
Câu 2 ( 0,5 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y
A. -3xy2 B. –x2y C. 3x2y2 D. 2xy
Câu 3 ( 0,5đ). Đa thức P(x) = 5x4 + 4x2 - 2x + 1 có bậc là:
A. Bậc 2 B. Bậc 3 C. Bậc 4 D. Bậc 5
Câu 4 ( 0,5đ). Đa thức 6x -12 có nghiệm là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. Một kết quả khác
Câu 5 ( 0,5đ). Tại m = -1; n = 2 thì biểu thức 7m + 2n - 6 có giá trị là:
5
-9
- 11
15
Câu 6 ( 0,5đ). Đa thức rút gọn thành:
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận ( 7 điểm)
Bài 1 ( 1,5Cho ba ví dụ về đa thức một biến có bậc lần lượt là: 1 ; 2 ; 3.
Bài 2 ( 3,0Cho hai đa thức
P(x) = 11 - 2x3 + 4x4 + 5x - x4 - 2x
Q(x) = 2x4 - x + 4 - x3 + 3x - 5x4 + 3x3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x
Bài 3. Cho đa thức A(x) = 2x2 + 5
So sánh 2x2 với 0.
Tìm nghiệm của đa thức A(x).
I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm )
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 ( 0,5 đ). Tích của 3x2y3 với -6xy2 là:
A. -3xy B. -18 x3y5 C. - 3 x2y5 D. 18 x3y5
Câu 2 ( 0,5 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y
A. -3xy2 B. –x2y C. 3x2y2 D. 2xy
Câu 3 ( 0,5đ). Đa thức P(x) = 5x4 + 4x2 - 2x + 1 có bậc là:
A. Bậc 2 B. Bậc 3 C. Bậc 4 D. Bậc 5
Câu 4 ( 0,5đ). Đa thức 6x -12 có nghiệm là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. Một kết quả khác
Câu 5 ( 0,5đ). Tại m = -1; n = 2 thì biểu thức 7m + 2n - 6 có giá trị là:
5
-9
- 11
15
Câu 6 ( 0,5đ). Đa thức rút gọn thành:
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận ( 7 điểm)
Bài 1 ( 1,5Cho ba ví dụ về đa thức một biến có bậc lần lượt là: 1 ; 2 ; 3.
Bài 2 ( 3,0Cho hai đa thức
P(x) = 11 - 2x3 + 4x4 + 5x - x4 - 2x
Q(x) = 2x4 - x + 4 - x3 + 3x - 5x4 + 3x3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x
Bài 3. Cho đa thức A(x) = 2x2 + 5
So sánh 2x2 với 0.
Tìm nghiệm của đa thức A(x).
 





