Chào mừng quý vị đến với Website Trịnh Bá Huyền.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề và đáp án tốt nghiệp môn toán lớp 12 - 08-09

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Bá Huyền
Ngày gửi: 18h:17' 04-06-2009
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Bá Huyền
Ngày gửi: 18h:17' 04-06-2009
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009
Môn thi : TOÁN
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm). Cho hàm số .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng -5.
Câu 2. (3,0 điểm)
1) Giải phương trình .
Tính tích phân .
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2; 0].
Câu 3. (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC = 1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình Chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình:
.
1) Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu (S). Tính khoảng cách từ T đến mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua T và vuông góc với (P). Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).
Câu 5a. (1,0 điểm). Giải phương trình trên tập số phức.
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b. (2,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; -2; 3) và đường thẳng d có phương trình
1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.
2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
Câu 5b. (1,0 điểm). Giải phương trình trên tập số phức.
BÀI GIẢI
Câu 1: 1) MXĐ : R (2( ; y’ = < 0, ( x ( 2. Hàm luôn luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
; ( x = 2 là tiệm cận đứng
; ( y = 2 là tiệm cận ngang
BBT :
x
(( 2 +(
y`
( (
y
2- +(
-( 2+
Giao điểm với trục tung (0; ); giao điểm với trục hoành (; 0)
Đồ thị :
2) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0, có hệ số góc bằng –5
( ( x0 = 3 hay x0 = 1 ; y0 (3) = 7, y0 (1) = -3
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 7 = -5(x – 3) hay y + 3 = -5(x – 1)
( y = -5x + 22 hay y = -5x + 2
Câu 2: 1) 25x – 6.5x + 5 = 0 ( ( 5x = 1 hay 5x = 5
( x = 0 hay x = 1.
2) =
Đặt u = x ( du = dx; dv = cosxdx, chọn v = sinx
( I = =
3) Ta có : f’(x) = 2x +
f’(x) = 0 ( x = 1 (loại) hay x = (nhận)
f(-2) = 4 – ln5, f(0) = 0, f() =
vì f liên tục trên [-2; 0] nên và
Câu 3: Hình chiếu của SB và SC trên (ABC) là AB và AC , mà SB=SC nên AB=AC
Ta có : BC2 = 2AB2 – 2AB2cos1200 ( a2 = 3AB2 (
(đvtt)
Câu 4.a.:
1) Tâm mặt cầu: T (1; 2; 2), bán kính mặt cầu R = 6
d(T, (P)) =
2) (P) có pháp vectơ
Phương trình tham số của đường thẳng (d) : (t ( R)
Thế vào phương trình mặt phẳng (P) : 9t + 27 = 0 ( t = -3
( (d) ( (P
Môn thi : TOÁN
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm). Cho hàm số .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng -5.
Câu 2. (3,0 điểm)
1) Giải phương trình .
Tính tích phân .
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2; 0].
Câu 3. (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC = 1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được chọn phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình Chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình:
.
1) Xác định tọa độ tâm T và tính bán kính của mặt cầu (S). Tính khoảng cách từ T đến mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua T và vuông góc với (P). Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).
Câu 5a. (1,0 điểm). Giải phương trình trên tập số phức.
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b. (2,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; -2; 3) và đường thẳng d có phương trình
1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d.
2) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d. Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
Câu 5b. (1,0 điểm). Giải phương trình trên tập số phức.
BÀI GIẢI
Câu 1: 1) MXĐ : R (2( ; y’ = < 0, ( x ( 2. Hàm luôn luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.
; ( x = 2 là tiệm cận đứng
; ( y = 2 là tiệm cận ngang
BBT :
x
(( 2 +(
y`
( (
y
2- +(
-( 2+
Giao điểm với trục tung (0; ); giao điểm với trục hoành (; 0)
Đồ thị :
2) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0, có hệ số góc bằng –5
( ( x0 = 3 hay x0 = 1 ; y0 (3) = 7, y0 (1) = -3
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 7 = -5(x – 3) hay y + 3 = -5(x – 1)
( y = -5x + 22 hay y = -5x + 2
Câu 2: 1) 25x – 6.5x + 5 = 0 ( ( 5x = 1 hay 5x = 5
( x = 0 hay x = 1.
2) =
Đặt u = x ( du = dx; dv = cosxdx, chọn v = sinx
( I = =
3) Ta có : f’(x) = 2x +
f’(x) = 0 ( x = 1 (loại) hay x = (nhận)
f(-2) = 4 – ln5, f(0) = 0, f() =
vì f liên tục trên [-2; 0] nên và
Câu 3: Hình chiếu của SB và SC trên (ABC) là AB và AC , mà SB=SC nên AB=AC
Ta có : BC2 = 2AB2 – 2AB2cos1200 ( a2 = 3AB2 (
(đvtt)
Câu 4.a.:
1) Tâm mặt cầu: T (1; 2; 2), bán kính mặt cầu R = 6
d(T, (P)) =
2) (P) có pháp vectơ
Phương trình tham số của đường thẳng (d) : (t ( R)
Thế vào phương trình mặt phẳng (P) : 9t + 27 = 0 ( t = -3
( (d) ( (P
 





